SR6005
AV Receiver SR6005 với công suất chính xác 7×110W RMS, được kết hợp với bộ xử lý audio chất lượng cao, sản phẩm phong cách này tạo ra trải nghiệm giải trí ấn tượng và thuyết phục...dẫn lối bạn vào trung tâm hành động. Đó là nhờ tín hiệu âm thanh kỹ thuật số (Digital Audio Signal) - Dolby True HD và DTS-HD - được truyền qua một trong 6 cổng HDMI 1.4a hổ trợ 3D.
Hơn nữa, hệ thống hiệu chỉnh Dynamic Volume Control đảm bảo âm thanh luôn ở cùng mức dù có quảng cáo cắt ngang. Tín hiệu video thuộc analogue và digital được up-scale lên tới 1080p bởi chip xử lý thông dụng Anchor Bay ABT2015 - không cần lựa chọn đúng ngõ vào trên TV; một khi chip Anchor Bay ABT2015 được cài đặt, Receiver SR 6005 sẽ tự động thực hiện việc kết nối chính xác. Ngoài ra, để tương thích với các thiết bị mới, SR6005 còn được trang bị USB kết nối iPod ở mặt trước, đối với các thiết bị Bluetooth chẳng hạn như PC hay điện thoại di động, receiver cung cấp kết nối tùy chọn RX101. Còn gì nữa, cài đặt, hiệu chỉnh và thao tác - tất cả thật dễ dàng và nhanh chóng với hệ thống Audyssey MultiEQ, giao diện sử dụng đồ họa trực quan. Việc thưởng thức chưa bao giờ dễ dàng đến thế.
3D ready
3D là viết tắt của 3 dimensional (ảnh 3 chiều hay ảnh tích hợp). Sản phẩm mang logo 3D có tính năng xuất hoặc truyền tín hiệu video 3D digital.
Chip ABT Anchor Bay
Chip chuyển đổi video của công nghệ Anchor Bay được thiết kế đặc biệt cho các phần mềm ứng dụng đòi hỏi sự chuyển đổi đồng bộ chất lượng cao từ video chuẩn như 576i lên các dạng rõ nét hơn (high-definition formats) bao gồm 1080p, chuyển đổi I/P và chuyển đổi toàn diện từ tín hiệu video analogue đến miền chuyển giao digital thông qua HDMI. Con chip là đặc trưng của Precision Video Scaling Engine với tính năng 10 bit độc quyền của Anchor Bay có thể phân chia độc lập một hình ảnh theo chiều ngang hoặc chiều dọc để đạt được chất lượng hình ảnh nổi bật đáp ứng nhu cầu hiển thị video độ phân giải cao ngày nay. Xem'1080p Upscaling'. Marantz sử dụng tiêu chuẩn ABT1030 và chip ABT2015 cải tiến tăng khả năng hiệu chỉnh video và giảm nhiễu âm
Công nghệ Audyssey Dynamic Volume
Qúa trình thưởng thức âm thanh của bạn có thể có sự thay đổi đáng kể về âm lượng giữa những chương trình vô tuyến, quảng cáo và trong chính chất liệu chương trình. Một khi điều này xảy ra, bạn phải liên tục điều chỉnh âm thanh để duy trì âm lượng tốt nhất cho bạn. Công nghệ Audyssey Dynamic Volume không ngừng kiểm soát âm lượng chương trình và tự động điều chỉnh nó, duy trì mức âm chuẩn cho toàn bộ nội dung, cùng lúc tối ưu hóa dải động nhằm bảo toàn hiệu quả .
Dolby True HD
Dolby True HD là công nghệ tái sinh tiếp theo phát triển mã hóa âm thanh độ nét cao của Dolby. Dolby True HD hổ trợ 8 kênh vùng đầy đủ, cho phép các kỹ sư âm thanh định vị âm tạo ra hiệu ứng trung thực chưa từng có. Dolby True HD được hổ trợ bởi DMMITM, thiết bị đơn cáp kết nối kỹ thuật số giúp có được âm thanh và video độ nét cao. Dolby True HD sẽ được truyền tải qua HDMI 1.3a và tương thích với HDMI 1.1 như một tín hiệu đa kênh HD7.1PCM ngõ ra. Xem'HD-7.1 PCM Multichannel'.
DTS-HD Master Audio
DTS-HD Master Audio là định dạng âm thanh độ nét cao (High Definition Audio) tùy chọn cho dòng sản phẩm Blu-ray DiscTM . Định dạng Audio Master DTS-HD cho phép trình bày một đoạn nhạc phim gốc (a bit-to-bit representation of the original movie’s studio master soundtrack) và truyền âm đến những DVDs (Digital Versatile Disc/Digital Video Disc) chuẩn với tốc độ bit tối cao không đổi (high constant bit rates superior).
M-XPort
Marantz eXtension Port là cổng kết nối 9 chân chuyên dụng ở mặt sau của sản phẩm. Cổng này có thể được sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau bằng cách kết nối các thiết bị thích hợp chẳng hạn như DAB tuner module, iPod dock hoặc các thiết bị khác. Vui lòng kiểm tra hướng dẫn Bluetooth để có thêm thông tin. Các thiết bị hỗ trợ đính kèm.
Works with iPhone/Made for iPod
"Made for iPod" và "Works with iPhone" nghĩa là một phụ kiện điện tử được thiết kế đặc biệt kết nối iPod và được chứng nhận đạt hiệu chuẩn Apple. Sản phẩm Marantz kèm logo "Made for iPod" sẽ tương thích với các models iPod sau: iPod model 4 hoặc cao hơn, iPod Classic, iPod Nano (model 1,2,3,4), iPod video và iPod Touch. Đối với iPod model 5, iPod Nano, iPod Touch, truyền tải âm thanh digital. "Works with iPhone" bổ trợ iPhone vào danh sách.
+ Surround đa kênh (Multichannel Surround)
- THX Ultra II/Select II -
- THX Surround EX -
- DTS HD Master/DTS 5.1/DTS ES/DTS 96/24 0/0/0/0
- Dolby Digital Plus/Dolby True HD/Dolby Digital EX/DPL IIz 0/0/0/0
- Audyssey DSX 0
- Dolby Virtual Speaker/Neural Surround 0/0
- Stereo đa kênh (Multichannel Surround) 0
- HT-EQ/Re-EQ 0/-
- Dolby Headphone 0
- Tăng khả năng nén audio: MDAX/MDAX2 -/0
+ Linh kiện âm thanh (Sound Enhancements)
- Liên kết dòng feedback (Current Feedback Topology) 0
- Hyper Dynamic Amplifier Modules (HDAM) 0
- Chế độ tinh khiết trực tiếp (Pure Direct) 0
- Biến áp (Power Transformer): hình xuyến (Toroidal)/EI -/0
- Thiết bị âm thanh cao cấp (High Grade Audio Components) 0
- Khung gầm: mạ đồng/kim loại -/0
+ Mạng
- Chứng nhận DLNA (Digital Living Network Alliance) 0(v1.5)
- Chứng nhận UPnP (Universal Plug and Play) 0
- Nhạc mạng (Network Audio): MP3/WAV/AAC/FLAC/WMA 0/0/0/0/0
- Video mạng cố định-Network static video (JPEG) 0
- Network video -
- Máy chủ tích hợp (Integrated webserver) -
- Internet Radio: máy nghe nhạc truyền thông trực tiếp/bên ngoài 0/0
- vTuner/Napster*/last.fm* 0/0/0
- WiFi:Truy cập tích hợp/bên ngoài (Integrated/external access point) -/0
- Ethernet 0
- Kiểm soát IP (Internet Protocol) 0
- Kiểm soát phần mềm ứng dụng Apple bằng iPhone/iPod touch 0
+ Những thứ khác
- Liên kết nhạc Bluetooth qua RX101 (Bluetooth audio via RX101) tùy chọn
- Loa tự động được thiết lập bởi microphone Audyssey MultEQ XT
- Audyssey Dynamic EQ/Dynamic Volume 0/0
- Chuyển đổi video CVBS>Comp>HDMI
- Chuyển đổi qua lại/chuyển đổi tiến bộ (interlace/progressive conversion) 0
- Analogue to HDMI scaling >1080p
- Xử lý video Anchor Bay (ABT2015)
- Chỉnh hình ảnh/giảm nhiễu âm 0/0
- HDMI path though on stand-by 0
- Deep Color pass through 0
- Chế độ video 3D (3D video pass through) 0
- Kênh đảo âm (Audio Return Channel) 0
- CEC (consumer electronics control) 0
- T.B.C. -time base correction-hiệu chỉnh theo giờ -
- Kiểm soát con trỏ trên Front Panel (Front Panel cursor control) 0
- Hiển thị màn hình: GUI/OSD 0/-
- Variable cross over 10
- Đặt kiểm soát đồng bộ (Lip sync control) 0
- Khu vực đa phòng (Multiroom zones) 2
- Nắp phía trước (Front Flap) 0
- Mã hóa mạch RC riêng lẻ-Discrete RC coding (Main/Multiroon) 0/0
+ Ngõ vào/ngõ ra
- Composite In/Out 4/3
- S-Video In/Out -/-
- Thiết bị vào/ra 4/2
- HDMI In/Out (phiên bản x.x) 6/2(1.4a)
- Multiroom Video Out: Video/Component 0/0
- Analogue In/Out 8/2
- Balanced In/Out -
- Phono (MM) In 0
- Digital Optical In/Out 3/1
- Digital Coaxial In/Out 2/0
- Multi-room Out analog/digital 2/0
- Multichannel Pre Out/Main In 0(7.2)/-
- Subwoofer Out 2
- Ngõ vào đa kênh 7.1 0
- M-XPort for RX101 0
- Speaker Terminal: vít mạ vàng/vít thường -/0
- Số cực (Number of terminals) 11
- Loa A/B 0
- Chiều cao đầu loa (Height speaker terminal) Speaker B or Height
- Bi-amp drive (5.1 ch setting)/Speaker C 0/0
- Multi-Room Speaker Terminal 0
- Marantz remote bus 0
- IR Receiver In/Emitter Out -/-
- IR Flasher In 0
- Network: (IP-control/update) 0/0
- RS 232C (control/update) 0/0
- DC Triggers 2
- Ngõ vào phía trước: Audio/Composite/Digital (Opt)/HDMI/USB 0/0/0/0/0
- USB Audio/Made for iPod/Works with iPhone 0/0/0
+ Chi tiết kỹ thuật
- Công suất ngõ ra-Power Output (8 ohm, 20 Hz-20 kHz, 0,08% 2ch Drive) 125W
- Công suất ngõ ra (6 ohm, 1 kHz, 0,7% 2ch Drive) 140W
- Bảo hành 70% 0
- Tỷ số tín hiệu âm trên tạp âm (Audio Signal to Noise Ratio) 100dB
- FM tuner 0
+ Tổng quan
- Màu sắc hiển thị : Vàng/Bạc/Đen/Vàng-Bạc -/-/0/0
- Thanh công cụ phía trước bằng kim loại 0
- Hệ thống điều khiển từ xa RC011SR
- Lập trình sẵn/tự lập trình/màn hình LCD 0/0/0
- Bàn phím Backlit/bàn phím sáng 0/-
- Tiêu thụ điện năng tính bằng Watt (W) 750
- Mức tiêu thụ chế độ chờ tính bằng Watt (W) 0.2
- Có thể tháo ráp cáp 0
- Kích thước tối đa (W×D×H) tính bằng mm 440×406×185
- Trọng lượng tính bằng kilogram (kg) 13.0