C1000

C1000

C1000

CONFIGURABLE TUBE/SOLID STATE

CONTROLLER AND PREAMPLIFIER

  • Low Noise MM và MC Phono Inputs
  • Mạch cân bằng đầy đủ
  • Dual Mono, Mirror Image Design
  • 3 ngõ Output trên kênh cho Tri-Amping
  • Listen và Record Processor Loop
  • Đồng hồ hiển thị Peak Responding Output Meter
  • Front-Panel 1/4” Headphone Jack
  • Remote Controllable
  • Fiber-Optic Front Panel Illumination
  • Hiển thị các chế độ hoạt động

Chế độ Pass through Home Theater

Các cuộc tranh cãi về ampli bóng đèn hoặc ampli bán dẫn, cái nào tốt hơn đã diễn ra trong hơn bốn mươi năm qua. Và Mcintosh đã luôn là nhà dẫn đầu trong cả hai công nghệ. Hãy xem, với C1000, tạp chí Stereophile đã bình chọn là sản phẩm ampli của năm trong năm 2006, với 3 modul (3 cục) mang đến cho bạn một sự linh họat trong phối ghép. Nó cho phép những người yêu âm nhạc có thể lựa chọn hoặc là ampli đèn, hoặc là ampli bán dẫn, hoặc cả hai, cả ba modul này có thể kết hợp với nhau với từng nguồn nhạc riêng lẻ, và có thể lựa chọn thông qua remote. Để tối ưu hóa chất lượng âm thanh stereo phần khuyếch đại triển khai hệ thống Dual Mono với mức phân tách kênh là 130 dB.

Tính năng C1000 Solid State/Tube Preamplifier

TRI-AMPLIFICATION

Cả 3 ngõ vào balanced có thể mang cùng tín hiệu và có thể chuyển sang chế độ bypass khi ở chế độ TRI-MODE. Điều này cho phép chế độ tri-ampli của loa được thiết lập, trong khi các ngõ unbalanced output sẽ tiếp tục chuyển đổi để điều khiển một ampli từ xa.

VRV (VARIABLE RATE VOLUME) DIGITALLY CONTROLLED ATTENUATOR

Nút điều khiển volume với 24 mức 0.5db và độ chính xacs là 0.1dB.

CÔNG TẮC ĐIỆN TỪ

Các tín hiệu được xử lý thông qua các thiết bị chuyển đổi điện từ kỹ thuật số. Giúp việc chuyển đổi được chính xác và cách ly với môi trường nhiễu từ bên trong, tăng độ tin cậy và êm diệu, với độ méo thấp nhấp cho các công tắc.

TẦN PHONO LINH HOẠT

Cổng MM có thể hiệu chỉnh điện dung để có thể đáp ứng hoàn hảo với đầu đĩa than. Cổng MC cũng có thể hiệu chỉnh điện trở để đáp ứng một cách linh hoặc tương ứng..

 

CHI TIẾT KỸ THUẬT

ĐÁP ỨNG TẦN SỐ

C1000P: +0, -0.5Db,10Hz - 40kHz

C1000T: +0, -0.5dB, 10Hz - 20kHz

MÉO HÀI

C1000P: 0.002% max, 20Hz - 20kHz

C1000T: .08%, 20Hz - 20kHz

ĐIỆN THẾ TỐI ĐA OUTPUT

C1000P: 12V RMS Unbalanced, 25V RMS Balanced

C1000T: 8V RMS Unbalanced, 16V RMS Balanced

TRỞ KHÁNG INPUT

C1000P và C1000T: High Level, 22k ohms

Phono MM, 47k ohms; 50 to 750pF, in 50pF steps

Phono MC, 25, 50, 100, 200, 400 or 1,000 ohms; 100pF

TRỞ KHÁNG OUTPUT C1000P và C1000T: 220 ohms

ĐỘ NHẠY

C1000P: High Level, 450mV, 2.5V rated output

Phono MM, 4.5mV, 2.5V rated output

Phono MC, 0.45uV, 2.5V rated output

C1000T: High Level, 450mV, 2.5V rated output

Phono MM, 4.5mV for 2.5V,rated output

Phono MC, 0.45mV for 2.5V rated output

TỶ LỆ S/N

C1000P: High Level 100dB; Phono 88dB

C1000T: High Level 93dB; Phono 80dB

PHÂN TÁCH KÊNH C1000P and C100T: > 130dB

MỨC TÍN HIỆU TỐI ĐA INPUT

C1000P and C1000T: High Level, 5V Unbalanced, 10V Balanced

Phono MM, 50mV; Phono MC, 5mV

BÓNG C1000T

High Level: 4-12AX7A Phono: 4-12AX7A
KT (H x W x D) C1000C, C1000P và C1000T: 6” (15.24cm) x 17-1/2” (44.45cm) x 24”(61cm)
TRỌNG LƯỢNG

C1000C: 39 lbs. (17.7kg);

C1000P: 33 lbs. (15kg);

C1000T: 34 lbs. (15.4kg);

 

Bảng giá Giá
C1000C 10,121 $
C1000P 10,121 $
C1000T 10,121 $

Xem thêm >>