Sản Phẩm
-
Chorus 726 V
Loa Chorus 726 V là loa cấu hình high-end thực thụ, với nhiều đặc trưng công nghệ cao cấp. Nó là loa 3 đường tiếng với âm thanh trung thực và công suất tiếng bass mạnh mẽ đến từ 2 loa woofer 6-1/2"(16.5cm). Đối với phòng có diện tích 40m2 thì âm thanh của nó thật sự hoàn hảo, với không gian rộng mở, âm hình rõ ràng và thật chi tiết.
Dạng loa :loa đứng 3 đường tiếng.
-
Chorus IW 706 V
IW 706 V là loa 2 đường tiếng, âm tường, IW 706 V thừa hưởng tất cả những công nghệ của dòng loa Chorus V. Với chất âm cao cấp cả trong hệ thống stereo cũng như ở các hệ thống đa kênh, và nó cũng có thể trở thành một loa surround cho các dòng loa Chorus 700 V và 800 V.
Dạng loa: loa âm tường.
-
Chorus CC 700 V
Chorus CC 700 V là một loa center với pha được tối ưu để mang đến một sự định hướng âm tốt nhất. Với chất âm sống động, tuyến tính và cùng với sự đồng bộ về pha đã giúp cho toàn bộ dãi tiếng của Chorus 700 V trở nên tuyệt vời.
Dạng loa: loa center 2 đường tiếng.
-
Chorus SR 700 V
Với các loa con bên trong tương tự như là các loa trong dòng Chorus V. nhưng với kích thước nhỏ gọn và mỏng hơn. Nó mang đến sự độc đáo trong thiết kế . Nó hoàn hảo trong việc thiết lập một hệ thống đa kênh kết hợp với các loa trong dòng Chorus 700 V.
Dạng loa: loa hiệu ứng 2 đường tiếng.
-
Chorus SW 700 V
Một sự cải tiến quan trọng của dòng loa nổi tiếng SW 700 S subwoofer với thế hệ mới nhất, loa sub mới SW 700 V cũng sử dụng cùng một cấu trúc (BASH® amplifier và 11" Polyglass woofer) trogn một thiết thế kế kỹ lưỡng, chắc chắn, giúp nó họat động dài lâu, cùng với tiếng bass sâu lắng và chắc chắn.
Dạng loa: Active bass-reflex subwoofer.
-
PROFILE-SW908
PROFILE-SW908
Subwoofer điều khiển từ xa với hệ cơ tương tự như subwoofer Electra SW 1000BE, bộ xử lý 24 bit DSP, kích thước 13” (33cm) “W” woofer, and BASH® amplifier, Công suất cực đại 700 W.
- Hiệu chỉnh LPF: 50Hz - 150Hz (24db/oct)
- Hiệu chỉnh lọc tần số thấp subsonic, hiệu chỉnh pha
- Các chế đô: Boost mode, Night mode
- 3 bộ nhớ người sử dụng (user memories), ngõ vào Lfe/Stereo/Digital.
-
PROFILE-SW904
PROFILE-SW904
Active bass-reflex subwoofer.
Đây là phiên bản thu nhỏ của SW 908, Profile SW 904 có cùng kiến trúc và bộ DSP Processing như SW 908 nhưng với woofer có kích thước 11”(27cm). Đây là sự thay thế tuyệt vời nếu như bạn không cần nhất thiết phải mua con SW 908.
-
Profile 908
Profile 908
Profile 908 mang nhiều đặc trưng công nghệ tiên tiến, sáng tạo trong nhiều góc độ, với thiết kế trang nhã và hiện đại trong một kích thước nhỏ gọn. Âm nhạc và đam mê, Profile 908 đã nói lên tất cả.
Dạng loa: loa bookshelf 2 đường tiếng.
CHI TIẾT KỸ THUẬT Loa con 6 -1/2" (16.5cm) "W" mid-bass.
1"(25mm) Al/Mg inverted dome tweeter.
Trọng lượng 18.7Ibs(8.5kg) Kích thước (HxWxD) 15-3/8 x 9 x 10-7/8" (390x230x275mm) Công suất ampli đề nghị 25 - 150W Tần số cắt 2 600Hz Trở kháng tối thiểu 3.7 Ohms Trở kháng danh định 8 Ohms Độ nhạy (2,83 V/1 m) 89dB Điểm tần số thấp 45Hz Đáp ứng tần số (+ hoặc -3dB) 50Hz - 30.5kHz -
Profile 918
Profile 918 hội tụ đầy đủ tất cả các bí quyết công nghệ của Focal, từ chất âm và sáng tạo công nghệ cho đến thiết kế hiện đại và thanh thóat của nó. Với cấu trúc thùng loa chắc chắn với 2 lớp bên trong đảm bảo một sự bền vững lâu dài.
Dạng loa: loa đứng 2 ½ đường tiếng.
CHI TIẾT KỸ THUẬT Loa con 6 -1/2" (16.5cm) "W" woofer.
6 -1/2" (16.5cm) "W" mid-bass. 1"(25mm) Al/Mg inverted dome tweeter.
Trọng lượng 43Ibs(19.5kg) Kích thước (HxWxD) 39 x 9 x 13-3/4" (990x230x350mm) Công suất ampli đề nghị 40 - 200W Tần số cắt 180Hz / 2 600Hz Trở kháng tối thiểu 3.2 Ohms Trở kháng danh định 8 Ohms Độ nhạy (2,83 V/1 m) 90dB Điểm tần số thấp 36Hz Đáp ứng tần số (+ hoặc -3dB) 40Hz - 30.5kHz -
Profile CC 908
Profile CC 908 được thiết kế theo cùng model của Electra CC 1000 Be: có cùng loa woofer và midrange nhưng có loa tweeter bằng hợp kim nhôm và magie. Nó mang đến chất âm hài hòa cho các dòng loa khác trong dòng, từ không gian cho đến âm tiếng của nó.
Dạng loa: loa đứng 3 đường tiếng
CHI TIẾT KỸ THUẬT Loa con Two 6-1/2-" (16.5cm) "W" woofers.
3" (8cm) "W" midrange. 1" (25mm) Al/Mg inverted dome tweeter.
Trọng lượng 31.9Ibs (14.5kg) Kích thước (HxWxD) 8 x 24-7/8 x 12-3/4" (205x632x324mm) Công suất ampli đề nghị 40 - 200W Tần số cắt 500Hz / 2600Hz Trở kháng tối thiểu 4.2 Ohms Trở kháng danh định 8 Ohms Độ nhạy (2,83 V/1 m) 91dB Điểm tần số thấp 52Hz Đáp ứng tần số (+ hoặc -3dB) 65Hz - 30.5kHz